ch Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa 11 | Luyện Thi 2014

BẤM ĐỂ XEM VĂN MẪU LỚP 12 NHANH NHẤT NHẤT TẠI Loigiaihay.com hot

Home » Luyện thi 2014, Đề thi học kỳ 2, Đề thi học kỳ 2014 » Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa 11

Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa 11

Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa 11

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Thí sinh khoanh tròn đáp án đúng trên đề

Câu 1: Công thức chung của anken là:

A. CnH2n B. CnH2n+2

C. CnH2n-2 D. CnH2n-6

Câu 2: Tên thông thường của CH3-CH=CH2

A. Etan                                                            B. Propilen

C. Etilen                                                         D. Axetilen

Câu 3: Cho phản ứng: C3H8 + Cl2 ®    C3H7Cl + X. Công thức phân tử của X là:

A. H2 B. không tạo ra chất X

C. HCl                                                            D. Tất cả đều sai

Câu 4: Chất nào sau đây phản ứng cộng mở vòng với HBr khi đun nóng?

A. xiclopentan B. xiclobutan

C. xiclopropan                      D. Không có chất nào

Câu 5:Trong các chất sau, chất nào không có khả năng làm mất màu dd Brom?:

A. propin B. butađien

C. stiren         D. benzen

Câu 6: Để phân biệt 2 khí không màu: etan và eten, ta phải dùng:

A. dd KCl                                                       B. Nước Brom

C. Na      D. Dd NaOH

Câu 7: Cho axetilen tác dụng với H2 dư, xt Ni, đun nóng, sản phẩm là:

A. C3H8 B. C3H6

C. C2H6 D. C2H4

Câu 8: Đun nóng ancol CH3OH ở 140oC, có mặt axit sunfuric đặc, sẽ thu được

A. etilen B. đimetyl ete

C. đietyl ete D. không tạo ra sản phẩm nào

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin, tỉ lệ số mol CO2 và H2O thu được là:

A. nCO2:nH2O = 1 B. nCO2: nH2O > 1

C. nCO2:nH2O < 1     D. nCO2:nH2O = 1/2

Câu 10: Xác định bậc của dẫn xuất halogen sau    Cl-CH2 –CH2-CH3

A. bậc I B. bậc II

C. bậc III                   D. Bậc IV

Câu 11: Chọn tên đúng của hợp chất: CH3-CH2-CH2-CH2-OH

A. 3- metylbutan-1-ol B. metylpropanol 

C. 1-metypropan-3-ol                                   D. Butan-1-ol                             

Câu 12: Phenol không tác dụng được với:

A. dd HBr B. NaOH

C. K D. Tất cả các chất trên

PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm đề theo ban của mình,

Đề dành cho ban cơ bản

Câu 1: (1,0 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)

CH4 ® Axetilen  ® C2H4 ®  C2H5OH  ®  C2H5Br

Câu 2: (1,0 điểm) Cho 40,4 g hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với Na (dư) sinh ra 11,2 lit H2 (đktc). Tìm CTPT của 2 ancol?

Câu 3: (1,0 điểm) Cho 26,88 lít (đktc) C2H2 qua ống đựng than nung nóng ở 600oC, thu đ­ược 21,84 g benzen. Tính hiệu suất phản ứng?

Câu 4: (1,0 điểm) Một hỗn hợp X gồm một andehit no đơn chức (khác HCHO), và phenol

-Nếu cho 33,2 g X tác dụng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2(đktc).

-Nếu cho 16,6 g X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 21,6 g Ag.

a)Xác định thành phần % khối lượng của từng chất trong X

b)Xác định CTPT và các đồng phân của andehit trên

Đề dành cho ban nâng cao

Câu 1: (1,0 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)

CaC2 ® Axetilen  ® etilen ® etylbromua ® etilen

Câu 2: (1,0 điểm) Khi hóa hơi 3,1 gam  ancol X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 2,2 gam CO2 đo ở cùng điều kiện. Mặt khác, cũng 3,1 gam X tác dụng hết với K tạo ra 1,12 lít khí H2 (đktc). Tìm công thức cấu tạo của X?

Câu 3: (1,0 điểm) Một hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 7,4 g. Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp nói trên cần 27,2 gam oxi. Xác định % thể tích của 2 ankan trong hỗn hợp đầu?

Câu 4: (1,0 điểm) Cho m (g) hỗn hợp gồm andehit fomic và phenol tác dụng với ddAgNO3/NH3 dư thu được 43,2 g Ag. Mặt khác để trung hòa 2m (g) hỗn hợp trên cần dùng 150 ml dd NaOH 1M.

a) Xác định thành phần % khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu .

b) Hidro hóa 2m (g) hỗn hợp , đem sản phẩm cho tác dụng với Na thu được bao nhiêu lit khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn?

ĐÁP ÁN ĐỀ 113

KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 6,0 điểm = 12 câu . 0,5đ )

Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án A B C C D B

Câu 7 8 9 10 11 12
Đáp án C B B A D A

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 4,0 điểm )

Ban cơ bản

Câu 1 : (1,0 điểm) Mỗi phương trình 0,25 đ, thiếu điều kiên hoặc không cân bằng trừ một nửa số điểm

Câu 2: (1,0 điểm)

Đặt CTC của 2 ancol: CnH2n+1OH

Số mol ancol = 2.số mol H2 = 2. 0,5 = 1 mol.Viết PTHH

0,5 đ
Tính được n = [(40,4/ 1)-18]/14=1,6

Tìm được CTPT 2 ancol: C2H5OH, C3H7OH

0,5 đ
Câu 3: (1,0 điểm) Viết PTHH

m LT = 31,2 gam

0,5đ
Tính hiệu suất H = (21,84.100)/ 31,2 = 70% 0,5đ
Câu 4: (1,0 điểm) a,  % adh = 43,37 %

% phenol = 56,63 %

0,5đ
b, CTCT của andehit C3H7CHO : butanal 0,5đ

Ban nâng cao

Câu 1 : (1,0 điểm) Mỗi phương trình 0,25 đ, thiếu điều kiên hoặc không cân bằng trừ một nửa số điểm

Câu 2: (1,0 điểm)

Đặt CTC ancol: R(OH)x , n H2 = 0,05; n X= nCO2 = 0,05mol

PTPU: 2R(OH)x + 2Na à 2R(ONa)x + xH2

0,5 đ
x/2 =  0,05 /  0,05=1 => x = 2

Mx = R+2.17=62 => R= 28 => X là C2H4(OH)2

0,5 đ
Câu 3: (1,0 điểm) Đặt CTC 2 ankan : CnH2n+2 Viết PTHH

n = 2,5

0,5đ
Áp dụng pp đường chéo => tỉ lệ số mol x/y = 1/1

=> % VC3H8 = 50%,   % VC2H6 = 50%,

0,5đ
Câu 4: (1,0 điểm) a,  % adh = 29,85 %

% phenol = 70,15 %

0,5đ
b, nH2 = (n HCHO + n phenol)/2 = 0,175 mol

VH2 = 0,175 . 22,4 = 3,92 lít

0,5đ

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để ôn luyện thi nhé!

Từ khóa: , , ,

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa 11

© 2012 Đáp án đề thi đại học năm 2014 - Đáp án đề thi cao đẳng năm 2014· RSS

Phí dịch vụ tin nhắn tin lấy đáp án, điểm thi, tỉ lệ chọi, điểm chuẩn... gửi đầu số 8712 là: 15.000 VND