ch Điểm chuẩn trường đại học khoa học xã hội và nhân văn – đại học quốc gia tphcm năm 2011 | Tra Cứu điểm Thi 2014

BẤM ĐỂ XEM ĐIỂM THI ĐẠI HỌC 2014 NHANH NHẤT NHẤT TẠI Tuyensinh247.com hot

Home » Tra cứu điểm thi 2014, Điểm chuẩn đại học năm 2014 » Điểm chuẩn trường đại học khoa học xã hội và nhân văn – đại học quốc gia tphcm năm 2011

Điểm chuẩn trường đại học khoa học xã hội và nhân văn – đại học quốc gia tphcm năm 2011

Điểm chuẩn trường đại học khoa học xã hội và nhân văn -  đại học quốc gia tphcm năm 2011

Điểm chuẩn tuyển sinh ĐH 2011 theo ngành và khối thi:

Trường ĐH KHXH&NV (ĐHQG TPHCM) Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV1B
Văn học và ngôn ngữ C 15,5 16,5
D1
Báo chí – Truyền thông C 19,5
D1
Lịch sử C 14,5 15
D1
Nhân học C 14,5 15
D1
Triết học A 14,5
C 15 16
D1 15
Địa lý A 14,5
B 14,5
C 15
D1 15
Xã hội học A 14,5
C 15
D1 14
Thư viện thông tin A 14,5
C 14,5 15
D1 14,5 15
Giáo dục C 14,5 15
D1
Lưu trữ học C 14,5 15
D1
Văn hóa học C 15 16
D1
Công tác xã hội C 14,5
D1
Tâm lý học B 18,5
C 18
D1 18,5
Đô thị học A 14,5
D1
Du lịch C 16,5
D1
Đông phương học D1 16
Ngữ văn Anh D1 17
Song ngữ Nga – Anh D1 15 16,5
D2 15
Ngữ văn Pháp D1 15 16,5
D3
Ngữ văn Trung Quốc D1 15 16,5
D4 15
Ngữ văn Đức D1 15 16
D5 15,5
Quan hệ quốc tế D1 19
Ngữ văn Tây Ban Nha D1 15 16
Nhật Bản học D1 18
D6 15,5
Hàn Quốc học D1 17

Để nhận được điểm chuẩn năm 2011 nhanh nhất , sớm nhất:

Bạn soạn tin: DCL MãTrường<dấu cách> MãNghành gửi 8712

VD: Bạn thi trường ĐH KHXH & NV TPHCM có mã trường là QSX và mã ngành bạn cần xem là 601

Soạn tin: DCL QSX 601 gửi 8712

Để được hỗ trợ, mời bạn gọi 1900561234 để được tư vấn những thông tin hữu ích trong mùa thi!
Hoặc truy cập:http://diemthi.az24.vn/diem-thi-dai-hoc-2011/Dai-Hoc-Khoa-Hoc-Xa-Hoi-va-Nhan-Van-Dai-Hoc-Quoc-Gia-TPHCM-p349.html để xem điểm thi free nhé!
Đáp án đề thi 2012  Điểm chuẩn trường đại học khoa học xã hội và nhân văn    đại học quốc gia tphcm năm 2011


Các bạn có thể xem Điểm chuẩn Đại học KHXH & NV TPHCM các năm trước:

Điểm chuẩn ĐH KHXH & NV – ĐH Quốc Gia TP HCM 2010:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 613 Lưu trữ học D1 14
2 613 Lưu trữ học C 14
3 610 Giáo dục D1 14
4 614 Văn hóa học C 14
5 614 Văn hóa học D1 14
6 610 Thư viện thông tin C 14
7 609 Xã hội học C 15
8 609 Xã hội học D1 14
9 610 Thư viện thông tin A 14
10 609 Xã hội học A 14
11 608 Địa lý D1 14
12 608 Địa lý B 14
13 608 Địa lý C 14
14 608 Địa lý A 14
15 607 Triết học D1 16
16 607 Triết học A 14
17 607 Triết học C 14
18 606 Nhân học D1 14
19 606 Nhân học C 14
20 604 Lịch sử C 14
21 604 Lịch sử D1 14
22 603 Báo chí – Truyền thông C 20
23 603 Báo chí – Truyền thông D1 20
24 601 Văn học và ngôn ngữ D1 0
25 601 Văn học và ngôn ngữ C 14
26 610 Thư viện thông tin D1 14
27 612 Giáo dục C 14
28 615 Công tác xã hội C 14
29 615 Công tác xã hội D1 14
30 616 Tâm lý học B 17
31 616 Tâm lý học C 19
32 616 Tâm lý học D1 17
33 617 Đô thị học A 14
34 617 Đô thị học D1 14
35 618 Du lịch C 19
36 618 Du lịch D1 18
37 611 Đông phương học D1 16
38 701 Ngữ văn Anh D1 18
39 702 Song ngữ Nga – Anh D1 14
40 702 Song ngữ Nga – Anh D2 14
41 703 Ngữ văn Pháp D1 14
42 703 Ngữ văn Pháp D3 14
43 704 Ngữ văn Trung Quốc D1 14
44 704 Ngữ văn Trung Quốc D4 14
45 705 Ngữ văn Đức D1 14
46 705 Ngữ văn Đức D5 14
47 706 Quan hệ quốc tế D1 19
48 710 Ngữ văn Tây Ban Nha D1 14
49 710 Ngữ văn Tây Ban Nha D3 19
50 619 Nhật Bản học D1 16
51 619 Nhật Bản học D6 17
52 620 Hàn Quốc học D1 16

Điểm chuẩn ĐH KHXH & NV – ĐH Quốc Gia TP HCM 2009:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 706 Quan hệ Quốc tế D1 17.5
2 705 Ngữ văn Đức. D5 14
3 705 Ngữ văn Đức D1 14
4 704 Ngữ văn Trung Quốc. D4 14
5 704 Ngữ văn Trung Quốc D1 14
6 703 .Ngữ văn Pháp D3 14
7 703 Ngữ văn Pháp. D1 14
8 702 Song ngữ Nga Anh D1 14
9 701 Ngữ văn Anh D1 16
10 617 Đô thị học D1 14
11 617 Đô thị học. A 14
12 616 .Tâm lý học D1 16
13 616 Tâm lý học B 16.5
14 616 Tâm lý học. C 16
15 615 Công tác xã hội. D1 14.5
16 615 Công tác xã hội C 14
17 614 Văn hóa học. D1 14
18 614 Văn hóa học C 14
19 613 Lưu trữ học. D1 14.5
20 613 Lưu trữ học C 14
21 612 Giáo dục . D1 14
22 612 Giáo dục C 14
23 611 Đông phương học. D6 15
24 611 Đông phương học. D1 16
25 610 .Thư viện thông tin. D1 14
26 610 Thư viện thông tin. C 14
27 609 Xã hội học.. D1 14
28 610 Thư viện thông tin A 14
29 609 Xã hội học. C 14.5
30 609 Xã hội học A 14
31 608 Địa lý… D1 14.5
32 608 Địa lý.. C 17
33 608 Địa lý. B 15
34 608 Địa lý A 14
35 607 Triết học.. D1 15.5
36 607 Triết học. C 14
37 607 Triết học A 14
38 606 Nhân học. D1 14
39 606 Nhân học C 14
40 604 Lịch sử. D1 15
41 604 Lịch sử C 14
42 603 Báo chí và Truyền thông. D1 19
43 603 Báo chí và Truyền thông C 19
44 601 Văn học và Ngôn ngữ. D1 14
45 601 Văn học và Ngôn ngữ C 14

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để ôn luyện thi nhé!

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Điểm chuẩn trường đại học khoa học xã hội và nhân văn – đại học quốc gia tphcm năm 2011

© 2012 Đáp án đề thi đại học năm 2014 - Đáp án đề thi cao đẳng năm 2014· RSS

Phí dịch vụ tin nhắn tin lấy đáp án, điểm thi, tỉ lệ chọi, điểm chuẩn... gửi đầu số 8712 là: 15.000 VND
diem thi dai hoc 2014