BẤM ĐỂ XEM NHỮNG BÀI VĂN MẪU LỚP 12 HAY NHẤT TẠI Loigiaihay.com hot

Home » Tra cứu điểm thi 2014, Điểm chuẩn đại học năm 2014 » Điểm chuẩn trường đại học Tôn Đức Thắng năm 2011

Điểm chuẩn trường đại học Tôn Đức Thắng năm 2011

Điểm chuẩn trường đại học Tôn Đức Thắng năm 2011

ĐH Tôn Đức Thắng: điểm chuẩn cao hơn năm ngoái

Bà Trịnh Minh Huyền, phó HT Trường ĐH Tôn Đức Thắng cho biết, chưa có điểm chuẩn cụ thể cho tất cả các ngành, tuy nhiên, đã có thể công bố điểm chuẩn một số ngành như sau:

Ngành Điểm chuẩn dự kiến năm nay So với năm ngoái
Khối Kinh tế 16 bằng điểm chuẩn năm ngoái
Tài chính- ngân hàng 17 cao hơn 1 điểm
Xây dựng 16 cao hơn 1 điểm
Tiếng Anh 15 cao hơn 1 điểm



Để nhận được điểm chuẩn năm 2011 nhanh nhất , sớm nhất:

Bạn soạn tin: DCL MãTrường<dấu cách> MãNghành gửi 8712

VD: Bạn thi trường ĐH Tôn Đức Thắng có mã trường là DTT và mã ngành bạn cần xem là 101

Soạn tin: DCL DTT 101 gửi 8712

Để được hỗ trợ, mời bạn gọi 1900561234 để được tư vấn những thông tin hữu ích trong mùa thi!
Hoặc truy cập:
http://diemthi.az24.vn/diem-thi-dai-hoc-2011/Dai-Hoc-Ban-Cong-Ton-Duc-Thang-p304.html để xem điểm thi free nhé!
Đáp án đề thi 2012  Điểm chuẩn trường đại học Tôn Đức Thắng năm 2011

các bạn có thể xem điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng các năm trước:


năm 2010:


STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Tiếng anh D 14
2 Công nghệ hóa học B 17
3 Mỹ thuật công nghiệp H 18
4 Khối ngành kinh tế A 16
5 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 15
6 Công nghệ hóa học A 15
7 101 Công nghệ thông tin A,D1 14
8 102 Toán Tin ứng dụng A 13
9 103 Điện Điện tử (chuyên ngành: hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển) A 13
10 104 Bảo hộ lao động A 13
11 104 Bảo hộ lao động. B 14
12 105 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 15
13 106 Xây dựng cầu đường A 13
14 107 Cấp thoát nước Môi trường nước A 13
15 107 Cấp thoát nước Môi trường nước. B 14
16 108 Qui hoạch đô thị A,V 13
17 201 Công nghệ hóa học A 15
18 201 Công nghệ hóa học. B 17
19 300 Khoa học môi trường A,B 15
20 301 Công nghệ sinh học A,B 15
21 401 Tài chính Tín dụng A,D1 16
22 402 Kế toán Kiểm toán A,D1 16
23 403 Quản trị kinh doanh A,D1 16
24 404 Quản trị kinh doanh quốc tế A,D1 16
25 405 QTKD chuyên ngành Nhà hàng khách sạn A,D1 16
26 406 Quan hệ lao động A,D1 13
27 501 Xã hội học A,D1 13
28 501 Xã hội học. C 14
29 502 Việt Nam học (chuyên ngành Du Lịch) A,D1 13
30 502 Việt Nam học (chuyên ngành Du Lịch). C 14
31 701 Tiếng Anh D1 14
32 704 Tiếng Trung Quốc D1,D4 13
33 707 Trung – Anh D1,D4 13
34 800 Mỹ thuật công nghiệp H 18
35 C65 Công nghệ thông tin A,D1 10
36 C66 Điện Điện tử A 10
37 C67 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 10
38 C69 Kế toán Kiểm toán A,D1 10
39 C70 Quản trị kinh doanh A,D1 10
40 C71 Tài chính tín dụng A,D1 10
41 C72 Tiếng Anh D1 10

năm 2009:


STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C71 Tài chínhtín dụng D1 10 H
2 C72 Tiếng Anh D1 10 H
3 C71 Tài chínhtín dụng A 10 H
4 C70 Quản trị kinh doanh D1 10 H
5 C70 Quản trị kinh doanh A 10 H
6 C69 Kế toánKiểm toán D1 10 H
7 C69 Kế toánKiểm toán A 10 H
8 C67 Xây dựng DD & CN A 10 H
9 C66 ĐiệnĐiện tử A 10 H
10 C65 Công nghệ thông tin. D1 10 H
11 C65 Công nghệ thông tin A 10 H
12 406 Quan hệ lao động. D1 15
13 406 Quan hệ lao động A 15
14 800 Mỹ thuật công nghiệp H 18
15 707 Trung – Anh. D4 14
16 707 Trung – Anh D1 14
17 704 Tiếng Trung Quốc. D4 14
18 704 Tiếng Trung Quốc D1 14
19 502 Việt Nam học. D1 15
20 701 Tiếng Anh D1 14
21 502 Việt Nam học C 15
22 501 Xã hội học. D1 14
23 501 Xã hội học C 14
24 405 QTKD nhà hàngKS. D1 16
25 405 QTKD nhà hàngKS A 16
26 404 QTKD quốc tế. D1 16
27 403 Quản trị kinh doanh. D1 16
28 404 QTKD quốc tế A 16
29 403 Quản trị kinh doanh A 16
30 402 Kế toánKiểm toán. D1 16
31 402 Kế toánKiểm toán A 16
32 401 Tài chínhTín dụng. D1 16
33 401 Tài chínhTín dụng A 16
34 301 Công nghệ sinh học B 17
35 300 Khoa học môi trường. B 16
36 300 Khoa học môi trường A 15
37 201 Công nghệ hóa học. B 16
38 201 Công nghệ hóa học A 15
39 108 Qui hoạch đô thị A 15
40 107 Cấp thoát nước MTN. B 15
41 107 Cấp thoát nước MTN A 15
42 106 Xây dựng cầu đường A 15
43 105 Xây dựng DD & CN A 15
44 104 Bảo hộ lao động. B 15
45 104 Bảo hộ lao động A 15
46 103 ĐiệnĐiện tử A 15
47 101 Công nghệ thông tin. D1 15
48 102 ToánTin ứng dụng A 15
49 101 Công nghệ thông tin A 15

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để ôn luyện thi nhé!

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Điểm chuẩn trường đại học Tôn Đức Thắng năm 2011

© 2012 Đáp án đề thi đại học năm 2013 - Đáp án đề thi cao đẳng năm 2013· RSS